|
|
|
|
|
|
|
| Giá |
2.790.000 VND (Giá đã bao gồm VAT)
|
| Bảo hành |
12 tháng |
| Trạng thái |
Còn hàng
|
| Khuyến mãi |
01 bộ vệ sinh laptop & 1 tập giấy Kodak A4. |
| Lượt xem |
1248 |
Tóm tắt - In khổ: A4
- Độ phân giải: 4800x1200dpi
- Khối lượng: 8,6Kg
- Nhận cổng wifi
- Mực dùng: Cartridge PG-810, CL-811 (PG-810XL, CL811XL Optional)
Hàng Mới 100%. Miễn phí giao hàng trong nội thành Hà Nội. Đặt hàng qua điện thoại (04) 3733 4733 - 3733 7973 - 098.990.2222 |
|
|
|
|
|
|
|
Tính năng in, quét, copy, fax, và kết nối Wi-Fi. |
| • | | | • | Tốc độ in tiêu chuẩn ISO (ESAT): 8,4ipm với bản đơn sắc / 4.8ipm với bản màu | | • | Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức 2pl (tối thiểu) với độ phân giải lên tới 4800 x 1200dpi (tối đa) | | • | Có thể in các ảnh không viền cỡ 4 x 6" (4R) mất xấp xỉ 43 giây | | • | Có thể in ảnh không viền lên tới cỡ A4 | | • | Với công nghệ ChromaLife 100+ , giờ đây bạn có thể giữ ảnh tới 300 năm. | | • | Hệ thống Hybrid - sử dụng mực màu đen và các mực nhuộm màu giúp các ban bản mực đen của bạn trở nên sắc nét hơn ngay cả khi in từ ảnh |
| • | 1200 x 2400dpi CIS | | • | Chế độ quét tự động sẽ tự động hóa các quy trình quét và lưu chỉ trong ba bước rất ngắn gọn | | • | Công nghệ chỉnh sửa tài liệu tự động sẽ phân tích các đặc tính của tài liệu và áp dụng tính năng chỉnh sửa phù hợp giúp tài liệu dễ đọc hơn | | • | Có thể quét trực tiếp vào ổ flash và lưu dưới định dạng PDF hoặc JPG | | • | Và có thể lưu theo định dạng mới "Compact PDF" | | • | Tính năng nắp che tài liệu hỗ trợ độ cao theo chiều dọc - giúp bạn quét các tài liệu cỡ lớn và cac cuốn sách dày một cách dễ dàng |
| • | | | • | Tốc độ copy (ESAT) có thể đạt tới 7,3ipm với bản copy đơn sắc / 3,4ipm với bản copy màu | | • | Có thể tạo ra các tấm hình và bản tài liệu thế hệ thứ hai với độ chính xác cao nhờ vào công nghệ xử lý gam màu kép | | • | Tính năng chỉnh sửa bóng sẽ loại bỏ hiện tượng bóng "gáy" xuất hiện ở các bản copy từ sách và tạp chí, và loại bỏ các lỗ đen có thể xuất hiện trên các trang copy. |
| • | Có thể lưu các bản fax trong bộ nhớ sang ổ USB Flash | | • | Tiện ích quay số tốc độ- thay đổi các cài đặt và đăng ký các số nhận fax một cách dễ dàng | | • | Hỗ trợ tiêu chuẩn fax Super G3 nhằm chuyển fax với tốc độ cao | | • | Các tính năng bảo mật bao gồm nhập lại số fax, kiểm tra các thông tin fax RX, từ chối người gọi, từ chối nhận fax. | | • | Khay lên tài liệu tự động có thể giúp bạn fax tới 30 trang cỡ giấy A4 | | • | Có thể lưu tới 50 bản fax trong bộ nhớ khi máy hết giấy hoặc hết mực |
Đặc tính kỹ thuật:
| | | Tốc độ*1 Dựa theo ISO / IEC 24734. Xin hãy nhấp chuột vào đây để xem báo cáo vắn tắt | Bản in đen trắng: Giấy thường cỡ A4: | ESAT: xấp xỉ 8,4ipm | | Bản in màu: Giấy thường cỡ A4: | ESAT: xấp xỉ 4,8ipm | | Ảnh (4 x 6"): | PP-201 / Tiêu chuẩn / Không viền: xấp xỉ 43 giây | | Độ phân giải (dpi)*2 | 4800 x 1200dpi (tối đa) | | Kích thước dọt mực tối thiểu | 2pl (tối thiểu) | | Số lượng kim phun | 1472 | | Loại Cartridge | PG-810, CL-811 (PG-810XL, CL811XL Optional) | | Chiều rộng có thể in | Có thể lên tới 203,2mm (8-inch) | | Không viền: | Có thể lên tới 216mm (8,5-inch) | | Vùng nên in | Lề trên: | 31,2mm | | Lề dưới: | 32,5mm | | Kích thước giấy có thể sử dụng | A4, Letter, Legal, A5, B5, Envelopes (DL, COM10), 4 x 6", 5 x 7", 8 x 10" | | In ảnh không viền | 4 x 6" / 8 x 10" / A4 | | | | Công nghệ quét | CIS | | Độ phân giải quang học | Flatbed: | 1200 x 2400dpi | | ADF: | 600 x 600dpi | | Độ phân giải có thể lựa chọn (Flatbed) | 19200 x 19200dpi | Tốc độ quét đường (không tính đến thời gian truyền dữ liệu) | Tông màu xám: | 1,6miligiây/đường (300dpi) | | Màu: | 4,8miligiây/đường (300dpi) | | Tốc độ quét*3 (Reflectives) | Bản màu cỡ A4 / Độ phân giải mặc định: | xấp xỉ 19 giây | Chiều sâu bit màu quét (màu nhập / màu ra) | Tông màu xám: | 16 / 8 bits | | Bản màu: | 48 / 24 bits (mỗi màu RGB 16 / 8 bits) | | Kích thước tài liệu tối đa | Flatbed: | A4 / LTR (216 x 297mm) | | ADF: | A4 / LTR / LGL | | Các tính năng khác | Quét và lưu vào ổ USB Flash; Quét và lưu ở định dạng "Compact PDF" | | | Tốc độ*4 Dựa theo ISO / IEC 24735 Annex D. Xin vui lòng nhấp chuột vào đây để có báo cáo chi tiết | Bản màu: Giấy thường cỡ A4 / Tốc độ tối đa: | FCOT: 31 giây | Văn bản màu đen (ADF): Giấy thường cỡ A4 / Tốc độ tối đa: | ESAT: 7,3ipm | Bản màu (ADF): Giấy thường cỡ A4 / Tốc độ tối đa: | ESAT: 3,4ipm | | Chất lượng ảnh | 3 vị trí (Fast, Standard, High) | | Điều chỉnh mật độ | 9 vị trí, cường độ tự động (copy AE*) * chỉ dành cho Flatbed | | Phóng to / thu nhỏ | 25% - 400% , Fit-to-page (chỉ dành cho Flatbed) | | Coppy nhiều bản (đen trắng / màu) | Tối đa 99 trang | | Kích thước tài liệu tối đa | A4 / LTR (216 x 297mm) | | ADF: | A4 / LGL | | | | Loại | Desktop Transceiver (Super G3 / giao tiếp màu) | | Đường truyền có thể sử dụng | PSTN (mạng điện thoại quay) | | Độ phân giải | Văn bản đen trắng: | 8pels/mm x 3,85dòng/mm (tiêu chuẩn) 8pels/mm x 7,7dòng/mm (đẹp) 300 x 300dpi (siêu đẹp) | | Văn bản màu: | 200 x 200dpi | | Tốc độ Modem | Tối đa 33,6kbps | | Tốc độ truyền*5 | Văn bản đen trắng: | xấp xỉ 3 giây (33,6kbps) | | Văn bản màu: | xấp xỉ 1 giây (33,6kbps) | | Nén | Văn bản đen trắng: | MH, MR, MMR | | Văn bản màu: | JPEG | | Tông màu | Văn bản đen trắng: | 256 mức | | Văn bản màu: | 24 bits toàn bộ màu (mỗi màu RGB 8 bits) | | ECM (chế độ chỉnh sửa lỗi) | Tương thích ITU-T T.30 | | Quay số tự động | Quay số tốc độ một chạm: | N.A. | | Quay số tốc độ mã hóa: | Tối đa 20 địa chỉ | | Quay số nhóm: | Tối đa 19 địa chỉ | | Bộ nhớ truyền / nhận*6 | xấp xỉ 50 trang | | Tính năng khác | Lưu các bản fax ở bộ nhớ vào ổ USB Flash, chuyển fax từ bộ nhớ, chuyển đổi chế độ fax / điện thoại (bằng tay), kết nối máy trả lời, nhận fax từ xa, quay số, từ chối cuộc gọi, từ chối nhận fax, nhập lại số fax, kiểm tra các thông tin fax RX | | | | Loại | Windows: | Thông qua modem FAX ( ở MFP) | | Mac: | N/A | | Số điểm đến (bản đen trắng / bản màu) | 1 địa chỉ, chỉ chuyển fax đen trắng | | | | Mạng LAN có dây | Loại mạng làm việc: | N/A | | Hệ thống chuyển: | N/A | | Mạng LAN không dây | Loại mạng làm việc: | IEEE802.11g / IEEE802.11b (tương thích với IEEE802.11n*7) | | Băng tần: | 2.412GHz - 2. 472GHz | | Kênh: | 1 - 13 | | Hệ thống truyền: | OFDM / DS - hệ SS | | Tỉ lệ dữ liệu: | 54 / 48 / 36 / 24 / 18 / 12 / 9 / 6Mbps (IEEE802.11g, có thể chuyển tự động), 11 / 5.5 / 2 / 1Mbps (IEEE802.11b, có thể chuyển tự động) | | Phạm vi: | Trong nhà 50m (phụ thuộc vào tốc độ và điều kiện truyền) | | Bảo mật: | WEP64 / 128 bits, WPA-PSK (TKIP / AES), WPA2-PSK (TKIP / AES), mật khẩu quản lý | | | | Các máy ảnh kỹ thuật số tương thích | Các máy ảnh, máy quay, điện thoại chụp hình kỹ thuật số tương thích với "PictBridge" | | Định dạng file | JPEG (Exif ver2.2 / 2.21) | | | | Khay giấy cạnh | Giấy thường: | A4 = 100 | Giấy có độ phân giải cao (HR-101N): | A4 = 80 | Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin (PT-101): | A4 = 10, 4 x 6" = 20 | Giấy in ảnh chuyên nghiệp Pro II (PR-201): | A4 = 10, 4 x 6" = 20 | Giấy in ảnh bóng Plus Glossy II (PP-201): | A4 = 10, 4 x 6" = 20 | Giấy in ảnh bóng một mặt (SG-201): | A4 / 8 x 10" = 10, 4 x 6" = 20 | Giấy in ảnh bóng "Everyday Use" (GP-501): | A4 = 10, 4 x 6" = 20 | Giấy in ảnh Matte (MP-101): | A4 = 10, 4 x 6" = 20 | Giấy in ảnh dính, (PS-101): | 1 | | Giấy ảnh T-Shirt Transfer (TR-301): | 1 | | Giấy Envelope: | European DL và US Com. #10 = 10 | | ADF | Giấy thường: | A4 / Letter = 30, Legal = 5 | | | | khay giấy cạnh | Giấy thường: | 64 - 105g/m2 | Giấy in ảnh đặc chủng của Canon: Trọng lượng giấy tối đa: | Xấp xỉ 300g/m2 (Giấy in ảnh chuyên nghiệp Platin PT-101) | | | | Windows | 2000 SP4, XP SP2 / SP3, Vista SP1 / SP2, 7 | | Macintosh | OS X 10.4.11 - 10.6 | | | | Màn hình | Full Dot LCD | | Tính năng khởi động nhanh | xấp xỉ 4 giây | | Giao diện | USB 2.0 tốc độ cao, PictBridge, Bluetooth v2.0: Tốc độ tối đa 1,44Mbps (tùy chọn, chỉ ảnh JPEG dành cho điện thoại di động, OPP, BIP, HCRP for PC) | | Các phần mềm đi kèm cuả Canon | Canon Solution Menu Easy-PhotoPrint EX Easy-WebPrint EX MP Navigator EX Speed Dial Utility (chỉ dành cho Windows) | | Môi trường vận hành | Nhiệt độ: | 5 - 35°C | | Độ ẩm: | 10 - 90% RH (không tính đến ngưng tụ sương) | | Điện năng | AC 100 - 240V, 50 / 60Hz | | Độ vang âm*8 | In: | xấp xỉ 45.5dB.(A) | | Điện năng tiêu thụ | Khi ở chế độ chờ (Đèn quét tắt) (USB nối với máy tính): | xấp xỉ 2.2W | Khi tắt (USB nối với máy tính): | xấp xỉ 0.8W | | Khi copy*9: | xấp xỉ 11W | | Môi trường | Nguyên tắc: | RoHS (EU), WEEE (EU), RoHS (China) | | Nhãn sinh thái: | Energy Star | | Trọng lượng | 8,6kg | | Kích thước (W x D x H) | 458 x 415 x 198mm |
| Các thông số kỹ thuật trên đây có thể thay đổi mà không cần báo trước. | | | | | *1 | Tốc độ in tài liệu là những số trung bình của ESAT trong thử nghiệm phân loại văn phòng dành cho chế độ mặc định, ISO / IEC 24734, không tính đến thời gian in bản tài liệu đầu tiên. Tốc độ in ảnh dựa trên cài đặt mặc định sử dụng ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II và không tính đến thời gian xử lý dữ liệu trên máy chủ. Tốc độ in có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, độ phức tạp của tài liệu, chế độ in, độ che phủ trang, loại giấy sử dụng, vv. | | *2 | Kích thước giọt mực có thể đặt ở mức tối thiểu 1/4800 inch. | | *3 | Tốc độ quét tài liệu màu được tính theo ISO / IEC 24735 biểu đồ thử nghiệm A phụ lục C. Tốc độ quét hiển thị thời gian tính từ khi nhấn nút quét của ổ đĩa máy quét đến khi tắt màn hình hiển thị. Tốc độ quét có thể khác nhau tùy thuộc vào cấu hình hệ thống, giao diện, phần mềm, các cài đặt chế độ quét và kích thước tài liệu, vv. | | *4 | Tốc độ copy ADF là các con số trung bình của ESAT ở thử nghiệm vận hành chung dành cho chế độ đơn giản mặc định, ISO / IEC 24735. (ESAT: không tính đến thời gian copy bản đầu tiên) Tốc độ copy có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, chế độ copy, độ che phủ giấy, loại giấy sử dụng, vv và không tính đến thời gian làm nóng máy. | | *5 | Tốc độ chuyển fax tài liệu đen trắng dựa trên cài đặt mặc định sử dụng biểu đồ ITU-T No.1. Tốc độ chuyển fax tài liệu màu dựa theo cài đặt mặc định sử dụng bảng thử nghiệm fax màu của Canon. Tốc độ chuyển thực tế có thể khác nhau tùy thuộc vào độ phức tạp của tài liệu, các cài đặt fax ở đầu nhận, và các điều kiện đường truyền, vv. | | *6 | Đếm trang dựa theo biểu đồ ITU-T No.1 hoặc biểu đồ tiêu chuẩn fax số 1 của Canon. | | *7 | Tỉ lệ truyền sẽ bị giới hạn đối với IEEE802.11g và hoạt động ở băng tần 2,4GHz. | | *8 | Khi in mẫu ISO / JIS-SCID N2 trên giấy in ảnh bóng Plus Glossy II cỡ 4 x 6" sử dụng các cài đặt in mặc định. | | *9 | Khi copy ISO / JIS-SCID N2 (in bằng máy in kim phun mực) trên giấy thường cỡ A4 sử dụng các cài đặt in mặc định. |
| | | | | • | Với khay giấy ra tự mở | | | | | • | Màn hình LCD đủ điểm hỗ trợ các ký tự Trung Quốc truyền thống / giản lược | | • | Tính năng khởi động ngay chóng sẽ giúp bạn bắt đầu các thao tác ngay chỉ 5 giây sau khi bật nguồn | | • | Công nghệ chỉnh sửa ảnh tự động Auto Photo Fix II sẽ tự động tối ưu hóa các tấm hình của bạn một cách nhanh chóng trước khi in | | • | Phần mềm MP Navigator EX với tính năng tạo PDF bảo vệ bằng mật khẩu | | • | Phần mềm trình duyệt Easy WebPrint EX browser plugin sẽ giúp bạn in các trang web ngay khi chúng hiển thị trên màn hình |
| • | In mẫu - in các đường kẻ định dạng cho vở, danh mục kiểm tra, giấy vẽ đồ thị và các trang bản thảo. | | • | In ảnh index - có thể in tới 30ảnh/trang, rất thuận tiện để bạn xem ảnh trước khi in lại |
| • | Wi-Fi | | • | PictBridge | | • | USB 2.0 tốc độ cao | | • | Bluetooth (tùy chọn với bộ điều hợp BU-30) |
| |
|
|
 |
|
Tổng số 0 sản phẩm
Tổng tiền: 0 VND
Kinh doanh  | Kdoanh 1 | | | | 098.990.2222 - 3733.4733 |
 | Kdoanh 2 | | | | 090605.2828 - 3733.7973 |
 | Kdoanh 3 | | | | 3733.7973 (301) |
 | Kdoanh 4 | | | | 3733.4733 |
 | Kdoanh 5 | | | | 3733.4733 |
 | Kdoanh 6 | | | | 098.648.3333 |
 | Kdoanh (Nhập) | | | | 097.649.5555 |
Kỹ thuật  | K.thuật 1 | | | | 0973.746.998 - 3733.7973 |
 | K.thuật 2 (B.Hành) | | | | 0973.142.933 - 3747.1575 |
Tổng số: 3599 sản phẩm
Lượt truy cập: 1926360
Đang online: 74
|