|
|
|
|
|
|
|
| Giá |
345.000 VND (Giá đã bao gồm VAT)
|
| Bảo hành |
12 tháng |
| Trạng thái |
Còn hàng
|
| Khuyến mãi |
|
| Lượt xem |
416 |
Tóm tắt ENW-9605 32-Bit 10/100/1000Base-T PCI (3.3V) Gigabit NIC, without BootROM socket (Realtek) |
|
|
|
|
|
|
|
| 32-bit PCI Gigabit Ethernet Adapter |
Mạng Gigabit Ethernet là giải pháp hoàn hảo cho những yêu cầu lớn của hệ thống mạng LAN ngày nay đó là tăng tốc độ truyền thông. Với thông lượng tăng lên gấp 10 lần so với giải pháp 100Base-TX đang được sử dụng rộng dãi, sử dụng thiết bị ENW-9605 của PLANET để kết nối máy chủ và máy trạm đảm bảo thông lượng lớn và chất lượng tín liệu tuyệt vời. ENW-9605 là card mạng Ethernet tốc độ 10/100/1000Mbps hoạt động qua BUS PCI 32bit (Peripheral Component Interconnect) được thiết kế để dành cho những yêu cầu hệ thống ứng dụng hiệu suất hoạt động cao. Cấu trúc BUS chính cung cấp thông lượng dữ liệu cao trong mạng cho những máy chủ mạnh. ENW-9605 hỗ trợ cả hai dòng bảng mạch chính hiện hành với giao diện PCI truyền thống (32-bit/33MHz PCI) và giao diện PCI mới (32-bit/66MHz) và cho cả hệ điều hành tương lai đảm bảo cho việc bạn không mất các khoản tiền đầu từ hiện thời trong tương lai. TCO (Tổng Tài sản cố định) thấp hơn và tăng hiệu suất, ENW-9605 là sự lựa chọn hoàn hảo cho kết nối mạng dữ liệu máy chủ của bạn và cũng là lựa chọn cho những máy trạm cần tốc độ truy cập cao Card mạng cho máy chủVới hiệu suất gấp 10 lần loại card mạng loại 10/100Mbps, ENW-9605 có thể dễ dàng nâng cấp kết nối máy chủ tới hệ thống chuyển mạch Gigabit lên tốc độ Gigabit. Card mạng cho máy trạmCác trạm làm việc và những máy tính cần hiệu suất sử dụng truyền dữ liệu cao bây giờ có thể đạt được hiệu suất của tốc độ Gigabit mà không cần phải thay đổi toàn bộ hệ thống thành mạng Gigabit và đảm bảo việc đầu tư về phần cứng của bạn Những đặc tính chungNhờ sự thực thi cao và khả năng làm việc của CPU, các card của Fast Ethernet Adapters là sự lựa chọn tốt nhất cho giải pháp mạng 100Mbps .Tuân theo các chuẩn EE 802.3 CSMA/CD, 100Base-TX, và 10Base-TTuân theo các chuẩn PCI local bus (Revision 2.2)Cấu trúc Bus Master (Bus chủ) với sự thực thi cao nhờ đơn vị quản lý DMA BufferChíp điều khiển 3 trong 1 hỗ trợ sự đóng ngắt dễ dàng trên đường truyền để làm tăng tính thực thiSử dụng chân cắm RJ-45 cho 100Base-TX và 10Base-T, Auto-NegotiationFull-duplex Ethernet điều khiển cho cả 10Base-T và 100Base-TX, mở rộng dải băng thông lên tới 20/200MbpsACPI 2.0, WFM 2.0 được hỗ trợENW-9503A kèm với thiết bị nối nguồn Wake-On-LAN cho WOL PC, loại bỏ gói tin lỗi từ xaHỗ trợ hầu hết cho hệ điều hành mạng: ODI Driver for NetWare 3.x, 4.x, 5.x, NDIS Driver for LAN Manager, Microsoft Windows 95/98/98SE/Me/NT/2000/XP, Windows for Workgroup, Packet driver for TCP/IP, SCO Unix 4.x, 5.x, LANtasticỔ cắm được gắn trong BootROM cho các trạm làm việc trên ENW-9503/ENW-9503A | Model | ENW-9605 | | Attachment Interface | PCI 2.2 Bus Master, 32-bit, 33/66MHz | | Protocol | IEEE802.3ab, 1000Base-T; IEEE802.3u 100Base-TX; IEEE802.3, 10Base-T | | Media Interface | 1-port RJ-45 UTP | | Cabling | Category 5/5e or above, 4-pair | | Maximum length | 100 meters maximum | | LED Indicators | 3: 10, 100, 1000 | | Power Consumption | + 3.3VDC, 7Watt | | Temperature | 0 ~ 40 degree C (Operating) | | Humidity | 20 ~ 95%, non-condensing (Operating) | | NOS Support | Windows 98/Me/NT/2000/XP, Linux, Novell, MAC OSX 10.2 | | Dimension | 120 x 57 x 22 (mm) | | Weight | 52g | | Emission | FCC class B, CE-mark | |
|
|
 |
|
Tổng số 0 sản phẩm
Tổng tiền: 0 VND
Kinh doanh  | Kdoanh 1 | | | | 098.990.2222 - 3733.4733 |
 | Kdoanh 2 | | | | 090605.2828 - 3733.7973 |
 | Kdoanh 3 | | | | 3733.7973 (301) |
 | Kdoanh 4 | | | | 3733.4733 |
 | Kdoanh 5 | | | | 3733.4733 |
 | Kdoanh 6 | | | | 098.648.3333 |
 | Kdoanh (Nhập) | | | | 097.649.5555 |
Kỹ thuật  | K.thuật 1 | | | | 0973.746.998 - 3733.7973 |
 | K.thuật 2 (B.Hành) | | | | 0973.142.933 - 3747.1575 |
Tổng số: 3599 sản phẩm
Lượt truy cập: 1926120
Đang online: 40
|