|
| Từ điển Việt-Anh Bùi Phụng.
7 bộ từ điển chính: Anh-Việt Việt-Anh (Bùi Phụng) Anh-Anh Nhật-Việt Việt-Nhật Hàn-Việt Việt-Hàn.
21bộ từ điển thực dụng: ẩm thực, trang phục, nhà ở, giao thông, động vật, thực vật, con người, giải trí, thể dục thể thao, sức khoẻ, thiên nhiên, văn hoá, nghệ thuật, toán học, thương mại, công nghiệp, tôn giáo, xã hội, tổ chức đoàn thể, tài chính, pháp luật, quân đội. 11 bộ từ điển chuyên nghiệp: Máy tính, Xây dựng, Kinh tế, Điện tử, Ngoại thương, Luật, Cơ khí, Y khoa, Du lịch, Vật lý, Thẩm mỹ Đàm thoại phát âm 13 ngôn ngữ: Anh, Việt, Pháp, Quảng Đông, Phổ Thông, Nhật, Tây Ban Nha, Đức, Ý, Hà Lan, Thái, Malaysia, Hàn. - Trắc nghiệm ôn tập.
Công thức toán. Đầy đủ các nhóm động từ và thành ngữ Việt Nam. Bài luyện thi nhập tịch Mỹ mới nhất. Phần mềm giải trí: MP3, phòng đọc sách, trò chơi... Phần mềm tiện ích: thông tin cá nhân, sổ điện thoại, sổ cá nhân... Công cụ: tính đơn giản, tính khoa học, đổi đơn vị, đổi tiền... Phát âm giọng người thật theo hệ thống phát âm L&H Quality Speech System của Mỹ.
TÍNH NĂNG | GD-320V | GD-330F | GD-730M | | 1. TỪ ĐIỂN | | | | Anh-Việt, Việt-Anh, Anh-Anh | x | x | x | Pháp-Việt, Việt-Pháp | x | x | | Nhật-Việt, Việt-Nhật | | | x | Hàn-Việt, Việt-Hàn | | | x | Chuyên Ngành | 9 Bộ | 11 Bộ | 11 Bộ | Thực Dụng | 22 Bộ | 22 Bộ | 21 Bộ | Tự Biên | x | x | x | | 2. ĐÀM THOẠI | | | | Anh, Việt, Pháp | x | x | x | Quảng Đông, Phổ Thông | x | x | x | Ý, Đức, Nhật | x | x | x | Thái, Malaysia, Hàn |
| x | x | Tây Ban Nha, Hà Lan | x | x | x | | 3. GỈAI TRÍ |
| | | MP3, Phòng Đọc Sách |
| x | x | Trò Chơi | x | x | x | | 4. THÔNG SỐ KỸ THUẬT |
| | | Màn Hình Trắng Đen | x | 4.2" | 4.2" | PIN | 2 x AAA | 2 x AAA | 2 x AAA | Cảm Ứng, Thẻ Nhớ | | x | x |
|
|
| | | |